verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, mất. To die. Ví dụ : "The patient expired in hospital." Bệnh nhân đã qua đời tại bệnh viện. time being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, mãn hạn, hết hiệu lực. To lapse and become invalid. Ví dụ : "My library card will expire next week." Thẻ thư viện của tôi sẽ hết hạn vào tuần tới. time business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở ra. To exhale; to breathe out. Ví dụ : "After a long run, she sat down and expired a deep breath, relieved to be finished. " Sau một chặng chạy dài, cô ấy ngồi xuống và thở ra một hơi thật sâu, cảm thấy nhẹ nhõm vì đã hoàn thành. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay hơi, tỏa ra. To give forth insensibly or gently, as a fluid or vapour; to emit in minute particles. Ví dụ : "The old perfume bottle expired a faint scent of lavender. " Chai nước hoa cũ tỏa ra một mùi oải hương nhè nhẹ. physiology biology substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, mãn hạn. To bring to a close; to terminate. Ví dụ : "My driver's license expired last week, so I need to renew it. " Bằng lái xe của tôi đã hết hạn tuần trước rồi, nên tôi cần phải gia hạn nó. time business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, quá hạn, hết hiệu lực. That is no longer valid Ví dụ : "The milk is expired, so we can't drink it. " Sữa hết hạn rồi, mình không uống được đâu. time business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, quá hạn. That has been breathed out Ví dụ : "The expired air from the balloon smelled strongly of stale candy. " Không khí thoát ra từ quả bóng bay, đã hết hơi và lâu ngày, có mùi kẹo cũ rất nồng. physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã chết, hết hạn, quá cố. Dead Ví dụ : "The milk is expired; we need to throw it away. " Sữa này bị hỏng rồi; chúng ta cần vứt nó đi. body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc