Hình nền cho expired
BeDict Logo

expired

/ɪkˈspaɪərd/ /ɛkˈspaɪərd/

Định nghĩa

verb

Chết, qua đời, mất.

Ví dụ :

"The patient expired in hospital."
Bệnh nhân đã qua đời tại bệnh viện.
adjective

Đã chết, hết hạn, quá cố.

Ví dụ :

"The milk is expired; we need to throw it away. "
Sữa này bị hỏng rồi; chúng ta cần vứt nó đi.