

duelling
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The duelling with words during the debate competition was intense, but ultimately respectful. "
Việc đấu tay đôi bằng lời trong cuộc thi tranh biện diễn ra rất căng thẳng, nhưng cuối cùng vẫn tôn trọng lẫn nhau.
Từ liên quan
competition noun
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/ /ˌkɑːmpəˈtɪʃən/
Cuộc thi, sự cạnh tranh, cuộc đấu.
ultimately adverb
/ˈʌltɪmətli/
Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.
"Firstly,… Secondly,… Ultimately,…"
Thứ nhất,… Thứ hai,… Rốt cuộc thì,…