Hình nền cho electroencephalogram
BeDict Logo

electroencephalogram

/ɪˌlɛktroʊɪnˈsɛfələˌɡræm/ /ɪˌlɛktroʊɛnˈsɛfələˌɡræm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi bệnh nhân bị ngất, bác sĩ đã yêu cầu đo điện não đồ để kiểm tra xem có bị động kinh hay không.