BeDict Logo

fainting

/ˈfeɪntɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho fainting: Ngất xỉu, bất tỉnh.
verb

Sau khi nhìn thấy máu, cô ấy bắt đầu ngất xỉu và suýt chút nữa thì ngã xuống sàn.