Hình nền cho embank
BeDict Logo

embank

/ɪmˈbæŋk/ /ɛmˈbæŋk/

Định nghĩa

verb

Đắp đê, xây đê, kè bờ.

Ví dụ :

Đội xây dựng sẽ kè bờ sông để ngăn chặn lũ lụt cho thị trấn trong tương lai.