verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay đắng hóa, Làm cho cay đắng. To cause to be bitter. Ví dụ : "The constant unfair criticism from his boss embittered him towards his job. " Sự chỉ trích bất công liên tục từ sếp đã khiến anh ấy trở nên cay đắng với công việc của mình. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc