Hình nền cho emphasising
BeDict Logo

emphasising

/ˈemfəsaɪzɪŋ/ /ˈemfəˌsaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

Ví dụ :

Cái chỉ tay bằng hai ngón của anh ta nhấn mạnh việc anh ta đã bảo sếp làm gì với công việc của mình.