Hình nền cho encircled
BeDict Logo

encircled

/ɪnˈsɜːrkəld/ /ɛnˈsɜːrkəld/

Định nghĩa

verb

Bao vây, vây quanh, khoanh vùng.

Ví dụ :

Bọn trẻ vây quanh cô giáo, háo hức muốn nghe kể chuyện.