verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, vây quanh, khoanh vùng. To surround, form a circle around. Ví dụ : "The children encircled their teacher, eager to hear the story. " Bọn trẻ vây quanh cô giáo, háo hức muốn nghe kể chuyện. area action environment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, đi vòng quanh. To move or go around completely. Ví dụ : "The children encircled the maypole, each holding a colorful ribbon. " Bọn trẻ đi vòng quanh cột maypole, mỗi đứa cầm một dải ruy băng sặc sỡ. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc