Hình nền cho maypole
BeDict Logo

maypole

/ˈmeɪpoʊl/ /ˈmeɪpɔl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ nhảy múa quanh cột tháng năm, mỗi đứa cầm một dải ruy băng sặc sỡ, và những dải ruy băng đó quấn vào nhau khi chúng di chuyển.
noun

Cây cột trang trí (của chim).

Ví dụ :

Con chim bowerbird đực tỉ mỉ sắp xếp các cành cây xung quanh cây non, tạo ra một cái cột trang trí kiểu maypole nhỏ và không hoàn hảo để thu hút bạn tình.