verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, bao vây. To surround, form a circle around. Ví dụ : "The children were encircling the maypole, holding colorful ribbons. " Bọn trẻ đang vây quanh cây cột tháng năm, tay cầm những dải ruy băng sặc sỡ. environment space action structure organization area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, đi vòng quanh. To move or go around completely. Ví dụ : "The children were encircling the maypole, dancing and singing. " Bọn trẻ đang đi vòng quanh cột maypole, vừa nhảy múa vừa hát hò. action space area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bao vây, vòng vây. Encirclement Ví dụ : "The town's encirclement by the rising floodwaters forced many families to evacuate. " Vòng vây nước lũ dâng cao quanh thị trấn đã buộc nhiều gia đình phải di tản. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh. Enclosing, skirting Ví dụ : "The encircling fence kept the children safe in the playground. " Hàng rào bao quanh giúp giữ an toàn cho bọn trẻ trong sân chơi. area place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc