verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn quanh, đi vòng quanh. To be on or form the border of. Ví dụ : "The plain was skirted by rows of trees." Những hàng cây bao bọc, chạy dọc theo rìa đồng bằng. area geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn quanh, đi men theo, tránh né. To move around or along the border of; to avoid the center of. Ví dụ : "To avoid the crowded lunch line, Sarah skirted the cafeteria and went to the quiet tables in the back. " Để tránh hàng người xếp hàng ăn trưa đông đúc, Sarah đi men theo rìa căng-tin rồi đến ngồi ở mấy cái bàn yên tĩnh phía sau. direction way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, che phủ. To cover with a skirt; to surround. Ví dụ : "The tall grass skirted the base of the ancient oak tree. " Cỏ cao bao quanh gốc cây sồi cổ thụ. appearance geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh, đi vòng. To avoid or ignore (something); to manage to avoid (something or a problem); to skate by (something). Ví dụ : "He skirted the issue of which parties to attend by staying at home instead." Anh ấy lảng tránh việc phải chọn đi dự bữa tiệc nào bằng cách ở nhà luôn. action situation way politics business process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, bao quanh, giáp. Bordered Ví dụ : "The skirted garden, full of colorful flowers, added beauty to the house. " Khu vườn giáp hàng rào, tràn ngập hoa rực rỡ, làm tăng thêm vẻ đẹp cho ngôi nhà. area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, men theo. Passed around Ví dụ : "The skirted issue of budget cuts made the meeting tense. " Vấn đề cắt giảm ngân sách bị lảng tránh khiến cuộc họp trở nên căng thẳng. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát, suýt soát, vừa đủ. Narrowly missed Ví dụ : "The student skirted failing the test by getting a barely passing grade. " Cậu sinh viên đó suýt soát trượt bài kiểm tra vì chỉ đạt điểm vừa đủ qua. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn tránh, né tránh. Evaded Ví dụ : "The teacher's tough questions were skirted by the nervous student. " Những câu hỏi khó của giáo viên đã bị cậu học sinh run rẩy né tránh. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc