Hình nền cho envision
BeDict Logo

envision

/ɪnˈvɪʒən/ /ɛnˈvɪʒən/

Định nghĩa

verb

Hình dung, mường tượng, tưởng tượng.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình quan trọng, Sarah đã hình dung ra cảnh cô tự tin giải thích dự án cho các nhà đầu tư.