Hình nền cho erode
BeDict Logo

erode

/ɪˈɹoʊd/

Định nghĩa

verb

Xói mòn, ăn mòn, bào mòn.

Ví dụ :

Cơn mưa liên tục đã xói mòn những bậc thềm đá trước cổng trường, khiến chúng trơn trượt và không bằng phẳng.