Hình nền cho abrasion
BeDict Logo

abrasion

/əˈbɹeɪ.ʒn̩/

Định nghĩa

noun

Sự mài mòn, sự trầy xước.

Ví dụ :

Đầu gối bị trầy da của đứa bé cho thấy vết mài mòn đau rát sau khi nó ngã trên vỉa hè.