adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu tiên, ban đầu. First. Ví dụ : "My erst attempt at baking bread was a complete disaster. " Lần đầu tiên tôi thử nướng bánh mì là một thảm họa hoàn toàn. time history language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước hết, đầu tiên. First of all, before (some other specified thing). Ví dụ : "Erst muss ich meine Hausaufgaben machen, dann kann ich fernsehen. (First, I have to do my homework, then I can watch TV.) " Trước hết tôi phải làm bài tập về nhà, sau đó tôi mới được xem ti vi. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước đây, ngày trước. Sooner (than); before. Ví dụ : "I finished my homework erst my brother started his. " Tôi đã làm xong bài tập về nhà trước khi anh trai tôi bắt đầu làm bài của anh ấy. time past language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước đây, Ngày xưa. Formerly, once, erstwhile. Ví dụ : "Ernst, a bustling town with a rich history, erst was a humble farming village. " Ernst, một thị trấn nhộn nhịp với lịch sử phong phú, trước đây từng là một ngôi làng nông nghiệp nhỏ bé. time past history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc