Hình nền cho erstwhile
BeDict Logo

erstwhile

/ˈɜː(ɹ)st.waɪl/ /ˈɚst.waɪl/

Định nghĩa

adjective

Trước đây, Đã từng.

Ví dụ :

"My erstwhile boss now works for a competitor. "
Sếp cũ của tôi, người đã từng là sếp của tôi, giờ làm cho đối thủ cạnh tranh.
adjective

Kính trọng, đáng kính.

Ví dụ :

Dù thầy hiệu trưởng đáng kính đã về hưu, sự khôn ngoan và phẩm chất cao đẹp của thầy vẫn luôn được thầy cô và học sinh nhớ đến với lòng yêu mến.