adjective🔗ShareLảng tránh, né tránh, quanh co. Tending to avoid speaking openly or making revelations about oneself."When asked about her weekend, Sarah was evasive, only saying she "hung out" and avoiding any details. "Khi được hỏi về cuối tuần của mình, Sarah tỏ ra lảng tránh, chỉ nói là cô ấy "đi chơi" mà không hề kể chi tiết gì cả.characterattitudecommunicationpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLảng tránh, né tránh, thoái thác. Directed towards avoidance or escape; evasive action."The student gave an evasive answer when asked about their weekend plans. "Khi được hỏi về kế hoạch cuối tuần, học sinh đó đã trả lời một cách lảng tránh.actionattitudecharactercommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc