Hình nền cho evasive
BeDict Logo

evasive

/ɪˈveɪsɪv/

Định nghĩa

adjective

Lảng tránh, né tránh, quanh co.

Ví dụ :

Khi được hỏi về cuối tuần của mình, Sarah tỏ ra lảng tránh, chỉ nói là cô ấy "đi chơi" mà không hề kể chi tiết gì cả.