Hình nền cho avoidance
BeDict Logo

avoidance

/əˈvɔɪdəns/ /əˈvɔɪdنس/

Định nghĩa

noun

Sự hủy bỏ, Sự bãi bỏ.

Ví dụ :

"The avoidance of the school dance was a clear sign of her unhappiness. "
Việc hủy bỏ buổi khiêu vũ ở trường là một dấu hiệu rõ ràng cho thấy sự không vui của cô ấy.