Hình nền cho revelations
BeDict Logo

revelations

/ˌrɛvəˈleɪʃənz/ /ˌrɛvəˈleɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự tiết lộ, sự khám phá.

Ví dụ :

Những tiết lộ của nhà báo về các hoạt động phi pháp của công ty đã gây sốc cho công chúng.