Hình nền cho exasperating
BeDict Logo

exasperating

/ɪɡˈzæspəˌreɪtɪŋ/ /ɪɡˈzæsˌpɜːreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm bực mình, làm cáu kỉnh, chọc tức.

Ví dụ :

"The endless traffic was exasperating my commute this morning. "
Kẹt xe kéo dài vô tận sáng nay làm tôi phát cáu trên đường đi làm.