

exasperating
Định nghĩa
adjective
Bực mình, khó chịu, làm phát cáu.
Ví dụ :
Từ liên quan
exasperates verb
/ɪɡˈzæspəˌreɪts/ /ɛɡˈzæspəˌreɪts/
Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.
incredibly adverb
/ɪŋˈkɹɛdɪbli/
Vô cùng, Khó tin, Đến mức không thể tin được.
"The teacher's presentation was incredibly engaging; everyone listened intently. "
Bài thuyết trình của giáo viên cuốn hút đến mức khó tin; mọi người đều chăm chú lắng nghe.