verb🔗ShareLàm bực mình, làm cáu kỉnh, chọc tức. To tax the patience of, irk, frustrate, vex, provoke, annoy; to make angry."The endless traffic was exasperating my commute this morning. "Kẹt xe kéo dài vô tận sáng nay làm tôi phát cáu trên đường đi làm.emotionattitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBực mình, khó chịu, làm phát cáu. That exasperates, infuriates, annoys or irritates"My little brother's constant questions while I'm trying to study are incredibly exasperating. "Việc thằng em cứ hỏi hết câu này đến câu khác trong lúc tôi đang cố học bài thật sự rất bực mình.characteremotionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc