Hình nền cho irritates
BeDict Logo

irritates

/ˈɪrɪteɪts/ /ˈɪrəteɪts/

Định nghĩa

verb

Chọc tức, làm khó chịu, gây bực mình.

Ví dụ :

"My little brother constantly asking "Why?" irritates me. "
Việc thằng em cứ liên tục hỏi "Tại sao?" làm tôi thấy bực mình.