verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm khó chịu, gây bực mình. To provoke impatience, anger, or displeasure in. Ví dụ : "My little brother constantly asking "Why?" irritates me. " Việc thằng em cứ liên tục hỏi "Tại sao?" làm tôi thấy bực mình. sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm bực mình. To cause or induce displeasure or irritation. Ví dụ : "My little brother constantly asking "why?" irritates me. " Việc thằng em cứ liên tục hỏi "tại sao?" làm tôi bực mình. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây kích ứng, làm rát, làm khó chịu. To induce pain in (all or part of a body or organism). Ví dụ : "The tight shoes irritated his feet all day. " Đôi giày chật làm chân anh ấy bị rát cả ngày. medicine physiology body organism sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa, làm mất hiệu lực. To render null and void. Ví dụ : "The judge's ruling irritates the previous contract, making it invalid. " Phán quyết của thẩm phán vô hiệu hóa hợp đồng trước đó, khiến nó không còn giá trị. law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc