Hình nền cho excitable
BeDict Logo

excitable

/ɪkˈsaɪtəbl/ /ɛkˈsaɪtəbl/

Định nghĩa

adjective

Dễ bị kích động, dễ hưng phấn.

Ví dụ :

Chú cún con dễ bị kích động cứ nhảy nhót khắp đồ đạc trong nhà.