adjective🔗ShareDễ bị kích động, dễ hưng phấn. Easily excited"The excitable puppy jumped all over the furniture."Chú cún con dễ bị kích động cứ nhảy nhót khắp đồ đạc trong nhà.characterhumanpersonmindemotionattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDễ bị kích động, dễ hưng phấn. Able to be promoted to an excited state"The young puppy was very excitable, easily getting excited about the smallest things. "Chú chó con rất dễ bị kích động, chỉ cần những chuyện nhỏ nhặt nhất cũng khiến nó trở nên hưng phấn.characterhumanpersonattitudeemotiontendencymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc