verb🔗ShareTruất quyền thành viên, khai trừ khỏi giáo hội. To officially exclude someone from membership of a church or religious community."The church was considering excommunicating him after he publicly denounced its teachings. "Giáo hội đang cân nhắc khai trừ anh ta khỏi đạo sau khi anh ta công khai chỉ trích những giáo lý của đạo.religionritualdoctrinetheologyorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrục xuất, khai trừ. To exclude from any other group; to banish."The chess club is considering excommunicating a member for repeatedly cheating during tournaments. "Câu lạc bộ cờ vua đang cân nhắc khai trừ một thành viên vì người này liên tục gian lận trong các giải đấu.groupreligionactionorganizationsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc