Hình nền cho denounced
BeDict Logo

denounced

/dɪˈnaʊnst/

Định nghĩa

verb

Tố cáo, lên án, vạch trần.

Ví dụ :

Trong buổi tập trung toàn trường, thầy hiệu trưởng đã lên án hành vi bắt nạt của học sinh.
verb

Ví dụ :

Tố cáo ai đó là kẻ lừa đảo, hoặc là một kẻ hèn nhát.
verb

Tuyên bố quyền khai thác mỏ, tố cáo quyền khai thác mỏ.

Ví dụ :

Sau khi phát hiện ra mỏ vàng cũ bị bỏ hoang nhiều năm, Bob đã tuyên bố quyền khai thác mỏ đó tại văn phòng quận, hy vọng giành được quyền khai thác cho riêng mình.