Hình nền cho exertions
BeDict Logo

exertions

/əɡˈzɝʃən/

Định nghĩa

noun

Nỗ lực, sự cố gắng, sự gắng sức.

Ví dụ :

Sau một buổi sáng gắng sức vận động thể chất, vận động viên cảm thấy mệt mỏi nhưng hài lòng.