Hình nền cho exhorting
BeDict Logo

exhorting

/ɪɡˈzɔːrtɪŋ/ /ɛɡˈzɔːrtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khuyến khích, thúc giục, hô hào.

Ví dụ :

Giáo viên đang thúc giục học sinh học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi sắp tới.
noun

Lời khuyên, sự khuyến khích.

Ví dụ :

Lời khuyến khích của huấn luyện viên dành cho đội trong giờ nghỉ giữa hiệp là một lời kêu gọi đầy nhiệt huyết, mong họ thi đấu bằng cả trái tim và quyết tâm hơn nữa.