Hình nền cho exhume
BeDict Logo

exhume

/ɛks.ˈ(h)juːm/ /ɛkˈ.s(j)um/

Định nghĩa

verb

Đào lên, khai quật.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học đã dùng xẻng để khai quật các cổ vật từ dưới lòng đất.