verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, đẩy nhanh. To process in a faster than normal, accelerated way Ví dụ : "The new software speedied up the data analysis process, allowing us to finish the report early. " Phần mềm mới đã tăng tốc quá trình phân tích dữ liệu, giúp chúng tôi hoàn thành báo cáo sớm hơn. process technology machine time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa nhanh, xóa khẩn cấp. (Wiktionary and WMF jargon) to apply the speedy rule in an online community (often the deletion rule); speedy delete Ví dụ : "The guy is not so obviously insignificant that speedying him is appropriate." Anh chàng này không hề tầm thường đến mức phải xóa nhanh một cách vội vàng như vậy. internet computing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, mau lẹ. Rapid; swift Ví dụ : "The speedy train got us to the station on time. " Chuyến tàu tốc hành đã đưa chúng tôi đến nhà ga đúng giờ. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc