verb🔗ShareNgắm nghía, để mắt, quan sát kỹ. To observe carefully or appraisingly."After eyeing the document for half an hour, she decided not to sign it."Sau khi ngắm nghía kỹ lưỡng tài liệu đó suốt nửa tiếng, cô ấy quyết định không ký.actionattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgó, Nhìn, Để mắt, Liếc. To appear; to look."The dark clouds gathering in the west were eyeing a storm. "Những đám mây đen đang kéo đến ở phía tây có vẻ như báo hiệu một cơn bão.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc