Hình nền cho eyeing
BeDict Logo

eyeing

/ˈaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngắm nghía, để mắt, quan sát kỹ.

To observe carefully or appraisingly.

Ví dụ :

Sau khi ngắm nghía kỹ lưỡng tài liệu đó suốt nửa tiếng, cô ấy quyết định không ký.
verb

Ngó, Nhìn, Để mắt, Liếc.

To appear; to look.

Ví dụ :

Những đám mây đen đang kéo đến ở phía tây có vẻ như báo hiệu một cơn bão.