Hình nền cho fanal
BeDict Logo

fanal

/fəˈnæl/ /fəˈnɑl/

Định nghĩa

noun

Hải đăng, đèn biển.

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã sử dụng ánh sáng mạnh mẽ từ đèn biển để điều hướng an toàn qua vùng biển bão tố.