noun🔗ShareTrang trại, nông trang. The main building of a farm."The old farmstead, with its weathered barn and rambling porch, had been in the family for generations. "Nông trang cũ kỹ với chuồng trại dãi dầu mưa nắng và hàng hiên rộng rãi đã thuộc về gia đình này qua nhiều thế hệ.agriculturebuildingpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrang trại, nông trang. A farm, including its buildings."The Smith family's farmstead included a farmhouse, barn, and several outbuildings. "Trang trại của gia đình Smith bao gồm một ngôi nhà chính, chuồng trại và vài công trình phụ khác.agriculturebuildingpropertyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc