Hình nền cho rambled
BeDict Logo

rambled

/ˈræmbəld/ /ˈræmbld/

Định nghĩa

verb

Đi lang thang, tản bộ.

Ví dụ :

Cô bé con đi lang thang trong công viên, đuổi bắt bướm và khám phá mọi ngóc ngách.