noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phụ, công trình phụ. A building, such as a barn, shed, or garage, that is separate from, but associated with some main building Ví dụ : "The farm had a large main house and several outbuildings, including a barn for the animals and a shed for storing tools. " Trang trại đó có một ngôi nhà chính lớn và một vài nhà phụ, bao gồm một chuồng trại cho động vật và một nhà kho để chứa dụng cụ. building property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc