Hình nền cho rambling
BeDict Logo

rambling

/ˈɹæm.blɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi lang thang, nói lan man.

Ví dụ :

Con chó đi lang thang trong công viên, đánh hơi hết bụi cây này đến gốc cây khác dọc theo con đường mòn uốn lượn.
noun

Nói lan man, ba hoa, thao thao bất tuyệt.

Ví dụ :

Bài nói lan man của nó về một ngày ở trường kéo dài gần cả tiếng đồng hồ, kể đủ thứ chuyện từ bữa trưa đến bạn nữ mới trong lớp, mà chẳng đi đến đâu cả.