noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mê hoặc, sự quyến rũ. The act of bewitching, or enchanting Ví dụ : "The magician's incredible card tricks held the audience in complete fascination. " Những trò ảo thuật bài tuyệt đỉnh của nhà ảo thuật đã khiến khán giả hoàn toàn bị mê hoặc. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mê hoặc, sự quyến rũ, sự say mê. The state or condition of being fascinated. Ví dụ : "To my fascination, the skies turned all kinds of colours." Thật kỳ lạ và thú vị làm sao, bầu trời chuyển sang đủ mọi sắc màu khiến tôi vô cùng thích thú. mind emotion condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mê hoặc, điều quyến rũ. Something which fascinates. Ví dụ : "Life after death had always been a great fascination to him." Cuộc sống sau khi chết luôn là một điều gì đó rất mê hoặc và quyến rũ đối với ông ấy. mind sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc