adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định mệnh, quan trọng, có tính quyết định. Momentous, significant, setting or sealing one’s fate. Ví dụ : "It started with that fateful trip, history was never the same afterwards." Mọi chuyện bắt đầu từ chuyến đi định mệnh đó, và lịch sử đã không còn như trước nữa. outcome event time history character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định mệnh, tiền định. Determined in advance by fate, fated. Ví dụ : "The fateful decision to quit her job changed her entire life. " Quyết định thôi việc đầy định mệnh đó đã thay đổi toàn bộ cuộc đời cô ấy. outcome event time history philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc