

sealing
/ˈsiːlɪŋ/



verb

verb
Biên giới đã bị phong tỏa cho đến khi những kẻ chạy trốn bị bắt.







verb
Niêm phong, bỏ vào phong bì kín.
Sau khi suy nghĩ nửa tiếng, nhà vô địch niêm phong nước đi tiếp theo của mình vào phong bì kín.


verb




verb










Niêm phong, đóng dấu.









Niêm phong nước đi, ghi nước đi bí mật.
Cờ Vua: Vì ván cờ trong giải đấu phải tạm dừng lại qua đêm, kỳ thủ được yêu cầu phải khai báo nước đi tiếp theo của mình bằng cách niêm phong nó trong một phong bì để mở ra khi trận đấu tiếp tục vào ngày mai.








