Hình nền cho sealing
BeDict Logo

sealing

/ˈsiːlɪŋ/

Định nghĩa

verb verb

Săn hải cẩu.

Ví dụ :

"The Inuit community relies on sealing for food, clothing, and income. "
Cộng đồng Inuit dựa vào việc săn hải cẩu để có thức ăn, quần áo và thu nhập.
verb verb

Phong tỏa, niêm phong.

Ví dụ :

Biên giới đã bị phong tỏa cho đến khi những kẻ chạy trốn bị bắt.
Biên giới đã bị phong tỏa cho đến khi những kẻ chạy trốn bị bắt được.
verb verb

Niêm phong, bỏ vào phong bì kín.

Ví dụ :

Sau khi suy nghĩ nửa tiếng, nhà vô địch niêm phong nước đi tiếp theo của mình vào phong bì kín.
Sau khi suy nghĩ nửa tiếng, nhà vô địch đã niêm phong nước đi tiếp theo của mình (bằng cách viết ra và bỏ vào phong bì kín).

Niêm phong nước đi, ghi nước đi bí mật.

Ví dụ :

Cờ Vua: Vì ván cờ trong giải đấu phải tạm dừng lại qua đêm, kỳ thủ được yêu cầu phải khai báo nước đi tiếp theo của mình bằng cách niêm phong nó trong một phong bì để mở ra khi trận đấu tiếp tục vào ngày mai.