adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo tốt, vỗ béo. Made fat; fattened. Ví dụ : "The farmer proudly showed off his fatted calf, ready for the county fair. " Người nông dân tự hào khoe con bê được vỗ béo của mình, đã sẵn sàng cho hội chợ quận. body food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc