Hình nền cho fattened
BeDict Logo

fattened

/ˈfætənd/ /ˈfætᵊnd/

Định nghĩa

verb

Vỗ béo, làm béo, vỗ cho béo.

Ví dụ :

Chúng ta phải vỗ béo con gà tây kịp cho lễ Tạ Ơn.