noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim săn mồi. A bird of prey. Ví dụ : "A hawk is a type of raptor that hunts small animals. " Chim ưng là một loại chim săn mồi chuyên đi săn các con vật nhỏ. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ săn mồi, người cướp bóc. One who ravishes or plunders. Ví dụ : "The corrupt official was a raptor, preying on vulnerable businesses for his own personal gain. " Viên chức tham nhũng đó là một kẻ săn mồi, người cướp bóc, lợi dụng các doanh nghiệp yếu thế để làm giàu cho bản thân. person inhuman military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng long ăn thịt, Raptor. One of the dromaeosaurs, a family of carnivorous dinosaurs having tearing claws on the hind legs. Ví dụ : "The museum exhibit featured a raptor skeleton, highlighting its signature tearing claw on the foot. " Triển lãm ở bảo tàng trưng bày bộ xương khủng long Raptor, đặc biệt nhấn mạnh móng vuốt sắc nhọn dùng để xé thịt trên chân của nó. animal biology science nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc