Hình nền cho raptor
BeDict Logo

raptor

/ˈɹæptɚ/

Định nghĩa

noun

Chim săn mồi.

Ví dụ :

"A hawk is a type of raptor that hunts small animals. "
Chim ưng là một loại chim săn mồi chuyên đi săn các con vật nhỏ.
noun

Ví dụ :

Triển lãm ở bảo tàng trưng bày bộ xương khủng long Raptor, đặc biệt nhấn mạnh móng vuốt sắc nhọn dùng để xé thịt trên chân của nó.