Hình nền cho ferromagnetic
BeDict Logo

ferromagnetic

/ˌfɛroʊmæɡˈnɛtɪk/ /ˌfɛrəʊmæɡˈnɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Từ sắt từ.

Ví dụ :

Cánh cửa tủ lạnh được phủ một lớp vật liệu từ sắt từ, giúp nam châm dễ dàng dính vào.