Hình nền cho magnetized
BeDict Logo

magnetized

/ˈmæɡnəˌtaɪzd/ /ˈmæɡnɪˌtaɪzd/

Định nghĩa

verb

Từ hóa.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã từ hóa thanh kim loại, khiến nó hút các vật có từ tính khác.