verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ hóa. To make magnetic. Ví dụ : "The scientist magnetized the metal rod, making it attract other magnetic objects. " Nhà khoa học đã từ hóa thanh kim loại, khiến nó hút các vật có từ tính khác. physics energy material technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhiễm từ, từ hóa. To become magnetic. Ví dụ : "The iron nail magnetized when I rubbed it with the strong magnet. " Chiếc đinh sắt bị nhiễm từ khi tôi chà nó với cục nam châm mạnh. physics material energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ thôi miên. To hypnotize using mesmerism. Ví dụ : "The stage hypnotist claimed he magnetized the volunteer with a simple hand gesture, making her believe she was a chicken. " Nhà thôi miên trên sân khấu tuyên bố rằng ông ta đã thôi miên tình nguyện viên chỉ bằng một cử chỉ tay đơn giản, khiến cô ấy tin rằng mình là một con gà. mind soul supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, quyến rũ, mê hoặc. To attract, allure or entice; to captivate or entrance. Ví dụ : "The bright, colorful toys magnetized the toddler, drawing him away from his mother. " Những món đồ chơi sặc sỡ, bắt mắt đã mê hoặc đứa bé, khiến bé rời khỏi mẹ. mind sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhiễm từ, được từ hóa. That has been made magnetic Ví dụ : "The metal paperclip became magnetized after being near the strong magnet. " Cái kẹp giấy kim loại bị nhiễm từ sau khi ở gần cục nam châm mạnh. physics material energy technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc