verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù hằn, gây hấn, xung đột. To carry on a feud. Ví dụ : "The two men began to feud after one of them got a job promotion and the other thought he was more qualified." Hai người đàn ông bắt đầu thù hằn nhau sau khi một người được thăng chức, còn người kia thì nghĩ rằng mình giỏi giang hơn. family history society war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc