BeDict Logo

feud

/fjuːd/
Hình ảnh minh họa cho feud: Mối thù truyền kiếp, sự thù hằn, sự trả thù.
noun

Mối thù truyền kiếp, sự thù hằn, sự trả thù.

Mối thù truyền kiếp giữa hai anh em họ trở nên gay gắt hơn khi một người xúc phạm cả gia đình người kia.