noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối thù, sự thù hằn, sự bất hòa lâu dài. A state of long-standing mutual hostility. Ví dụ : "The long-standing feud between the two families made neighborhood gatherings awkward. " Mối thù lâu đời giữa hai gia đình khiến những buổi tụ tập hàng xóm trở nên gượng gạo. family history society war state nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn đấu, cuộc đối đầu được dàn dựng. A staged rivalry between wrestlers. Ví dụ : "The wrestling team's feud with the rival school was legendary. " Màn đối đầu được dàn dựng giữa đội vật của trường và trường đối thủ đã trở thành huyền thoại. entertainment sport media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối thù truyền kiếp, sự thù hằn, sự trả thù. A combination of kindred to avenge injuries or affronts, done or offered to any of their blood, on the offender and all his race. Ví dụ : "The family feud between the two cousins escalated when one insulted the other's entire family. " Mối thù truyền kiếp giữa hai anh em họ trở nên gay gắt hơn khi một người xúc phạm cả gia đình người kia. family history society war culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù hằn, gây thù chuốc oán. To carry on a feud. Ví dụ : "The two men began to feud after one of them got a job promotion and the other thought he was more qualified." Hai người đàn ông bắt đầu gây thù chuốc oán sau khi một người được thăng chức, còn người kia lại nghĩ mình xứng đáng hơn. family society history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc. An estate granted to a vassal by a feudal lord in exchange for service. Ví dụ : "The knight received the feud, a large tract of land, from the king in exchange for military service. " Vị hiệp sĩ nhận bổng lộc, một vùng đất rộng lớn, từ nhà vua để đổi lấy nghĩa vụ quân sự. history property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc