Hình nền cho filmmaking
BeDict Logo

filmmaking

/ˈfɪlmˌmeɪkɪŋ/ /ˈfɪlmˌmækɪŋ/

Định nghĩa

noun

Làm phim, ngành làm phim, kỹ thuật làm phim.

Ví dụ :

Niềm đam mê của Sarah là làm phim; cô ấy dành ngày cuối tuần để tạo ra những đoạn video ngắn với bạn bè.