verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, kết thúc, hoàn thành. To make final or firm; to finish or complete. Ví dụ : "The team finalized the project proposal before submitting it to the client. " Nhóm đã hoàn tất đề xuất dự án trước khi gửi cho khách hàng. process business work plan action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, kết thúc, chốt. To prepare (an object) for garbage collection by calling its finalizer. Ví dụ : "The program finalized the old file, preparing it for deletion. " Chương trình đã hoàn tất việc xử lý tệp cũ, chuẩn bị để xóa nó. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc