Hình nền cho flacons
BeDict Logo

flacons

/ˈflækənz/ /ˈfleɪkənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trên bàn trang điểm, Marie trưng bày vài chiếc lọ nhỏ xinh xắn đựng những loại nước hoa yêu thích của cô.