BeDict Logo

vanity

/ˈvæ.nɪ.ti/
Hình ảnh minh họa cho vanity: Hư ảo, phù phiếm, vô giá trị.
noun

Hư ảo, phù phiếm, vô giá trị.

Việc anh ta không ngừng theo đuổi sự giàu có, danh vọng và vẻ ngoài hoàn hảo cuối cùng chỉ là sự phù phiếm, bởi vì tất cả những thứ đó chẳng mang lại cho anh ta hạnh phúc lâu dài.

Hình ảnh minh họa cho vanity: Tính kiêu căng, sự phù phiếm.
 - Image 1
vanity: Tính kiêu căng, sự phù phiếm.
 - Thumbnail 1
vanity: Tính kiêu căng, sự phù phiếm.
 - Thumbnail 2
vanity: Tính kiêu căng, sự phù phiếm.
 - Thumbnail 3
noun

Tính kiêu căng, sự phù phiếm.

Tính phù phiếm khiến cô ấy không thể chấp nhận bất kỳ lời phê bình nào về bài thuyết trình của mình, kể cả những góp ý mang tính xây dựng từ giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho vanity: Bàn trang điểm.
 - Image 1
vanity: Bàn trang điểm.
 - Thumbnail 1
vanity: Bàn trang điểm.
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi giữ chiếc bàn trang điểm yêu thích của bà trong phòng ngủ, với một chiếc gương lớn và những ngăn kéo đựng mỹ phẩm.