Hình nền cho vanity
BeDict Logo

vanity

/ˈvæ.nɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Hư ảo, phù phiếm, vô giá trị.

Ví dụ :

Việc anh ta không ngừng theo đuổi sự giàu có, danh vọng và vẻ ngoài hoàn hảo cuối cùng chỉ là sự phù phiếm, bởi vì tất cả những thứ đó chẳng mang lại cho anh ta hạnh phúc lâu dài.
noun

Tính kiêu căng, sự phù phiếm.

Ví dụ :

Tính phù phiếm khiến cô ấy không thể chấp nhận bất kỳ lời phê bình nào về bài thuyết trình của mình, kể cả những góp ý mang tính xây dựng từ giáo viên.
noun

Ví dụ :

Bà tôi giữ chiếc bàn trang điểm yêu thích của bà trong phòng ngủ, với một chiếc gương lớn và những ngăn kéo đựng mỹ phẩm.
noun

Hão huyền, phù phiếm.

Ví dụ :

Thật là một điều hão huyền khi nói rằng nếu hai hòn đá được thả từ trên tháp xuống, hòn đá nặng hơn sẽ có gia tốc lớn hơn.