verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi chất trợ hàn. To use flux on. Ví dụ : "You have to flux the joint before soldering." Bạn phải bôi chất trợ hàn lên mối nối trước khi hàn. material technical chemistry science industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng chảy, tan chảy. To melt. Ví dụ : "The jeweler fluxed the gold to repair the broken ring. " Người thợ kim hoàn đã nung chảy vàng để sửa chiếc nhẫn bị gãy. material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy, tuôn chảy. To flow as a liquid. Ví dụ : "The honey slowly fluxed from the jar onto the table. " Mật ong từ từ chảy ra khỏi hũ, tràn ra bàn. physics chemistry material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc