noun🔗ShareThằng ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc. A fool or idiot.""Don't be such a fon; you'll trip if you keep walking around with your eyes closed." "Đừng có ngốc như thế; mày sẽ vấp ngã đấy nếu cứ nhắm mắt đi lung tung như vậy.characterpersonhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTù trưởng. A chieftain or king of a region of Cameroon."The village celebrated the fon's birthday with traditional music and dancing. "Ngôi làng tổ chức sinh nhật của tù trưởng bằng âm nhạc và những điệu nhảy truyền thống.politicsculturegovernmentroyalpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc