Hình nền cho fon
BeDict Logo

fon

/fɒn/

Định nghĩa

noun

Thằng ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc.

Ví dụ :

""Don't be such a fon; you'll trip if you keep walking around with your eyes closed." "
Đừng có ngốc như thế; mày sẽ vấp ngã đấy nếu cứ nhắm mắt đi lung tung như vậy.